khai um
Found in Việt - Anh
Definition Adjective (vulgar, informal) : Strongly smelling of urine; having a potent, pungent odor of urine. This word is a coarse and direct term used to describe something, typically a place or object, that reeks strongly of piss. Usage Examples Adjective : Căn phòng nhỏ này khai um. (This small room reeks strongly of piss.) Đừng vào nhà vệ sinh đó, nó khai um lắm. (Don't go into that toilet...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có mùi nước tiểu nồng nặc, khó chịu : "khai um" mô tả mùi hôi đặc trưng của nước tiểu, đặc biệt khi mùi này trở nên rất mạnh, gây khó chịu. Đây là từ mang tính chất thông tục, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Ví dụ : Cái nhà vệ sinh này khai um quá, không vào được. (Nhà vệ sinh có mùi nước tiểu nồng nặc, không thể vào được.) Ví dụ sử dụng Tính từ : Cái quần áo ướt của...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Adjectif (familier, vulgaire) : - Fortement pisseux ; d'une forte odeur pisseuse : Décrit une odeur très forte et désagréable d'urine. Ce terme est vulgaire et très familier. Exemples d'utilisation Adjectif : Căn phòng này khai um quá, chắc có ai đó đã tè vào góc tường. (Cette pièce est fortement pisseuse, quelqu'un a dû uriner dans le coin du mur.) Mùi khai um từ nhà vệ sinh công cộ...
See full definition →